| 1 |
ISM Code |
07/11/1993 |
IMO |
Bộ luật quốc tế về quản lý an toàn |
| 2 |
95/2015/QH13 |
25/11/2015 |
QUỐC HỘI |
Bộ Luật Hàng hải Việt Nam 2015 |
| 3 |
30/2016/TT-BGTVT |
28/10/2016 |
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
Quy định về trình tự, thủ tục xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải |
| 4 |
41/2016/TT-BGTVT |
16/12/2016 |
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
Quy định về danh mục giấy chứng nhận và tài liệu tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam. |
| 5 |
261/2016/TT-BTC |
14/11/2016 |
BỘ TÀI CHÍNH |
Quy định về chi phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải. |
| 6 |
58/2017/NĐ-CP |
10/05/2017 |
CHÍNH PHỦ |
Quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải. |
| 7 |
23/2017/TT-BGTVT |
28/07/2017 |
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam |
| 8 |
39/2017/TT-BGTVT |
07/11/2017 |
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 34/2015/TT-BGTVT ngày 24/7/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải. |
| 9 |
54/2018/TT-BGTVT |
14/11/2018 |
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
Thông tư ban hành giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam. |
| 10 |
03/2020/TT-BGTVT |
21/02/2020 |
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
Quy định về chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, đào tạo huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam |